Tấm lọc thô tấm lưới kim loại:
Chịu được axit và kiềm
Khả năng cản trở thấp khi bắt đầu
Cấu trúc chắc chắn
Dễ giặt sạch
Công dụng: Chịu nhiệt độ cao, lọc bụi thô, có thể sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao, lọc trước hệ thống lọc không khí
Kiểu: Lưới kim loại phẳng
Khung lọc: Khung mạ kẽm, thép không gỉ, hợp kim nhôm
Vật liệu lọc: Bộ lọc được làm từ lưới nhôm hoặc lưới thép không gỉ hình sóng đan xen nhiều lớp, cấu trúc đa tầng giúp tăng diện tích lọc; 18 lớp màng nhôm có các lỗ hình khác nhau được bố trí phẳng, có thể giặt sạch và có hiệu quả lọc tốt
Lưới bảo vệ: lưới nhôm hoặc lưới thép không gỉ
Tiêu chuẩn EN799: G2
Hiệu suất trọng lượng trung bình: 65% -70% (ASHRE52.1-1992)
Tiêu chuẩn: EUROVENT4/5
Tiêu chuẩn chống cháy: F1
Áp suất ngưỡng: (khuyến nghị) 100Pa- (tối đa) 200Pa
Thể tích không khí tối đa: 125% thể tích không khí định mức
Khả năng chịu nhiệt độ: 300 °C
Bảng thông số kĩ thuật:
| Model |
Kích thước (mm) |
Lưu lượng khí(m3/h) | Áp suất ngưỡng
(Pa) |
||
|
Dài |
Rộng | Sâu | |||
|
JFB-JS-1 |
595 |
595 | 21 | 3600 | ≤25 |
|
JFB-JS-2 |
595 |
290 |
21 |
1800 |
|
|
JFB-JS-3 |
595 |
595 | 25 | 3800 |
≤30 |
|
JFB-JS-4 |
595 |
290 |
25 |
1900 |
|
| JFB-JS-5 | 595 | 595 | 46 | 4000 |
≤35 |
| JFB-JS-6 |
595 |
290 |
46 |
2000 |
|
Công ty chấp nhận đơn đặt hàng cho các sản phẩm lọc không có trong bảng đặt hàng và làm theo kích thước của khách hàng

BĂNG DÍNH CHỐNG TĨNH ĐIỆN HÀN QUỐC 








